Chong chóng>

25/03/2025.


Danh từ, Tính từ

Từ láy cả âm và vần

Nghĩa:

1. (Danh từ) đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió

   VD: Em bé chơi chong chóng.

2. (Danh từ) bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí

   VD: Chong chóng máy bay.

3. (Tính từ) nhanh hơn một chút

   VD: Mau đi chong chóng lên!

Đặt câu với từ Chong chóng:

  • Chiếc chong chóng nhiều màu quay tít dưới cơn gió nhẹ. (danh từ 1)
  • Bà nội mua cho tôi một chiếc chong chóng nhỏ ở chợ. (danh từ 1)
  • Kỹ sư đang kiểm tra chong chóng của động cơ tàu thủy. (danh từ 2)
  • Khi máy bay bay lên, chong chóng quay nhanh tạo lực đẩy. (danh từ 2)
  • Cô giáo giục học sinh làm bài chong chóng để kịp giờ. (tính từ)
  • Anh ấy dọn dẹp chong chóng để kịp đón khách. (tính từ)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...