Bite back>

27/02/2025.


 

Bite back (at somebody/something) /baɪtbæk/  

Phản ứng giận dữ, đặc biệt là với người đã làm điều gì đó khó chịu với bạn

Ex: The election was a chance for the people to bite back at the government.

(Cuộc bầu cử là cơ hội để người dân đáp trả chính phủ.)

Từ đồng nghĩa

 Restrain  /rɪˈstreɪn/

(v) Kiểm soát hành động hoặc hành vi của ai đó bằng vũ lực, đặc biệt là để ngăn chặn họ làm điều gì đó, hoặc để hạn chế sự phát triển hoặc lực lượng của một cái gì đó:

Ex: When he started fighting, it took four police officers to restrain him.

(Khi anh ta bắt đầu đánh nhau, phải mất bốn cảnh sát để khống chế anh ta.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...