Keep something from somebody>

04/12/2024.


Keep something from somebody

/kiːp frɒm/

Không nói cho ai đó điều gì

Ex: I think he’s keeping secrets from me.

(Tôi nghĩ anh ấy đang giấu bí mật với tôi.)  

Từ đồng nghĩa

Hide  /haɪd/

Ex: I feel sure there’s something about her past that she’s trying to hide from me.

(Tôi chắc chắn rằng có điều gì đó về quá khứ của cô ấy mà cô ấy giấu không cho tôi biết.)  

 

Conceal  /kənˈsiːl/

Ex: Is there something you’re concealing from me?

(Cậu có đang giấu tớ điều gì không?)  

Từ trái nghĩa

Reveal  /rɪˈviːl/

(V)  Để lộ ra

Ex: He was jailed for revealing secrets to the Russians.

(Hắn ta bị giam vì đã tiết lộ bí mật cho người Nga.)  

 

Divulge  /daɪˈvʌldʒ/

(V) Tiết lộ, để lộ

Ex: Journalists will not divulge their sources.

(Những nhà báo sẽ không tiết lộ nguồn tin của họ.)  

 

Unveil  /ʌnˈveɪl/

(V) Tiết lộ

Ex: The president’s new policy was unveiled at the press conference.

(Chính sách mới của tổng thống đã được tiết lộ trong cuộc họp báo.)  



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...