[ad_1] Giật gấu vá vai Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ hàm ý chỉ việc xoay sở, chạy vạy, lấy chỗ nọ bù đắp vào chỗ...
[ad_1] Cần cù bù thông minh. Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về giáo dục Câu tục ngữ là lời khẳng định: cho dù xuất phát...
[ad_1] Cả dỗvà giỗ đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Dỗ: (động từ)...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: có nhiều khó khăn gian khổ phải vượt qua VD: Chặng đường phía trước còn nhiều gian nan. ...
[ad_1] Overdraw  /ˌəʊvəˈdrɔː/  (v): rút quá số tiền, phóng đại  V1 của overdraw (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overdraw (simple past –...
[ad_1] Do (somebody/something) over  /duː ˈəʊvə/  Do somebody over: tấn công ai đó  Ex: He was done over by a gang of thugs.  (Anh ta...
[ad_1] Nghĩa: ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong Đồng nghĩa: trương,...
[ad_1]  Giả thần giả quỷ. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ châm biếm những người dùng chuyện tâm linh, ma quỷ để hù dọa, lừa đảo,...
[ad_1] Chị ngã em nâng Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về quan hệ gia đình Nghĩa đen: Khi chị ngã, em là người đỡ chị...
[ad_1] Cả râu và dâu đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Râu: (danh từ)...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phậnNghĩa: (nước mắt) chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi VD: Cô ấy...
[ad_1] Overdo  /ˌəʊvəˈduː/ (v): dùng quá mức/ làm quá sức   V1 của overdo (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overdo (simple past –...
[ad_1] Dive in/into something /daiv/   Bắt đầu làm việc gì đó một cách nhiệt tình và không ngừng suy nghĩ Ex: She dived in with...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện sự dũng cảm, dám đương đầu với những khó khăn, thử thách, hiểm nguy Từ đồng nghĩa: dũng cảm, can đảm,...
[ad_1] Giấu đầu hở đuôi. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ việc một người định giấu giếm, che đậy điều sai trái nào đó,...