Overdrink>

13/05/2025.


Overdrink 

/ˌəʊ.vəˈdrɪŋk/

(v): uống quá nhiều 

V1 của overdrink

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của overdrink

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của overdrink

(past participle – quá khứ phân từ)

overdrink 

Ex: They hope that this campaign will help to reduce the number of young people who overdrink.

(Họ hy vọng rằng chiến dịch này sẽ giúp giảm số thanh niên uống rượu quá mức.)

overdrank 

Ex: She never overdrank when she was at home with her family.

(Cô ấy không bao giờ uống quá nhiều khi ở nhà với gia đình.)

 

overdrunk 

Ex: They hope that this campaign will help to reduce the number of young people who have overdrunk.

(Họ hy vọng rằng chiến dịch này sẽ giúp giảm số thanh niên uống rượu quá mức.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...