Dive in/into something>

12/05/2025.


Dive in/into something /daiv/  

  • Bắt đầu làm việc gì đó một cách nhiệt tình và không ngừng suy nghĩ

Ex: She dived in with a question before I had finished speaking,

(Cô ấy bắt đầu bằng một câu hỏi mà trước đó tôi vừa nói xong.)

  • Bắt đầu ăn một cách hào hứng.

 Ex: As soon as the food was served, she dived in.

(Ngay khi thức ăn được phục vụ, cô ấy lao vào ăn)

Từ đồng nghĩa

Dig in  /dɪɡ/

(v) Bắt đầu ăn

Ex: The food’s getting cold – dig in!

(Thức ăn nguội rồi đấy, ăn thôi!)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...