[ad_1] Nghĩa: cẩn thận trong hành động hoặc lời nói của mình để tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không...
[ad_1] Gươm hai lưỡi, miệng trăm hình. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ việc gươm dao sắc bén cũng không nguy hiểm bằng lời...
[ad_1] Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy Nghĩ sao cho bõ những ngày ước ao Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về tình cảm gia đình...
[ad_1] Cả dải, giải và rải đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Dải:  (danh từ) dây...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: bày tỏ nỗi lòng    VD: Hàn huyên chưa kịp giãi giề. Đặt câu với từ Giãi...
[ad_1] Overbuy  /ˌəʊvəˈbaɪ/  (v): mua quá nhiều  V1 của overbuy (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overbuy (simple past – động từ quá...
[ad_1] Dispose of somebody  /di'spauz/    Đánh bại hoặc giết ai đó Ex: The league champions quickly disposed of the opposition. (Giải đấu nhà vô địch nhanh...
[ad_1] Nghĩa: làm trở ngại cho việc gì, không để cho tiến hành thuận lợi Từ đồng nghĩa: cản, chặn, ngăn chặn, ngăn cản, ngăn...
[ad_1] Gánh phân làm cỏ, chẳng bỏ đi đâu Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ khuyên người ta rằng mọi việc đã bỏ công bỏ sức...
[ad_1] Con vua thì lại làm vua, Con sãi ở chùa thì quét lá đa. Bao giờ dân nổi can qua, Con vua thất thế,...
[ad_1] Cả run và giun đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Run: (tính từ) trạng...
[ad_1] Danh từ Từ láy âm đầu Nghĩa: gậy (nói chung), đoạn tre, song gỗ được coi như một thứ vũ khí để đánh  ...
[ad_1] Overbuild  /ˌəʊvəˈbɪld/ (v): xây quá nhiều  V1 của overbuild (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overbuild (simple past – động từ quá...
[ad_1] Die out  /daɪ aʊt/  Tuyệt chủng, biến mất  Ex: This species has nearly died out because its habitat is being destroyed.  (Loài này gần...
[ad_1] Nghĩa: quan trọng đến mức không thể nào không làm hoặc không có Từ đồng nghĩa: cấp thiết, thiết yếu, bức thiết, cấp bách,...