[ad_1] Con ơi ghi nhớ lời này Công cha, nghĩa mẹ, công thầy chớ quên Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về con người - phong...
[ad_1] Cả lách và nách đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Lách: (động từ)...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. (âm thanh) to, vang, phát ra thành từng chuỗi đều, nghe vui tai    VD: Tiếng...
[ad_1] Overfeed  /ˌəʊvəˈfiːd/ (v): cho ăn quá mức  V1 của overfeed (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overfeed (simple past – động từ...
[ad_1] Nghĩa: cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra; bộ phận của bề mặt trái đất có những đặc điểm riêng về...
[ad_1] Draw something up  /drɔː ˈsʌmθɪŋ ʌp/ Chuẩn bị hoặc soạn thảo một tài liệu hoặc kế hoạch. Ex: The lawyers will draw up the...
[ad_1]  Học rộng tài cao. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ý chỉ những người ham học, có học vấn, hiểu biết rất rộng, uyên bác...
[ad_1] Chớp Đông nhay nháy, gà gáy thì mưa Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về hiện tượng tự nhiên Câu tục ngữ về lao động...
[ad_1] Cả dán, gián và rán đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Dán: (động...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (nói khái quát) giỏi, tháo vát VD: Cô ấy là người vô cùng...
[ad_1] Overeat  /ˌəʊvərˈiːt/  (v): ăn quá nhiều   V1 của overeat (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overeat (simple past – động từ quá...
[ad_1] Nghĩa: chú ý đề phòng để kịp thời đối phó với những tình huống bất ngờ hoặc mối nguy hiểm có thể xảy ra...
[ad_1] Draw somebody in /drɔː /   Làm ai đó tham gia vào một việc gì đó mặc dù họ không muốn.   Ex: I refuse to...
[ad_1] Học một biết mười. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ những người học ít, nhưng lại suy ngẫm, hiểu biết được nhiều điều...
[ad_1] Chim có tổ, người có tông Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về quan hệ gia đình Trước khi sinh ra chim non, chim mẹ...