[ad_1] Cả chạm và trạm đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Chạm: (động từ) đục, khắc...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (nói khái quát) rất gọn, không có gì vướng víu VD: Chị ấy...
[ad_1] Overhear  /ˌəʊvəˈhɪə(r)/ (v): nghe trộm   V1 của overhear (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overhear (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Nghĩa: tranh đua nhau để giành lấy lợi ích về phía mình, giữ những người, những tổ chức cùng hoạt động trong một lĩnh...
[ad_1] Dress something up  /drɛs ˈsʌmθɪŋ ʌp/ Làm cho cái gì đó trở nên hấp dẫn hơn hoặc trang trí nó, thường để gây ấn...
[ad_1] Há miệng chờ sung. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ phê phán những người lười biếng, không chịu lao động, chỉ chờ ăn sẵn bằng...
[ad_1] Cây ngay không sợ chết đứng. Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về truyền thống - đạo lí Nghĩa đen: Cây sống tốt, vững chãi...
[ad_1] Cả xa và sa đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Xa: (tính từ) khoảng cách...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: giục liên tiếp, nhiều lần    VD: Tiếng trống giục giã. Đặt câu với từ Giục giã:...
[ad_1] Overhang  /ˌəʊvəˈhæŋ/ (v): nhô lên trên/ treo lơ lửng   V1 của overhang (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overhang (simple past –...
[ad_1] Nghĩa: người làm việc ở cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung và xử lí những người vi phạm...
[ad_1] Dress down  /drɛs daʊn/ Mặc quần áo đơn giản hoặc bình thường, thường là để đi làm hoặc trong các tình huống không chính...
[ad_1] Hữu danh vô thực. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ châm biếm những kẻ tưởng như có danh, có tiếng, có tài nhưng thực chất...
[ad_1] Công cha như núi ngất trời, Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông. Núi cao biển rộng mênh mông, Cù lao chín chữ...
[ad_1] Cả xào và sào đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Xào:  (động từ) xáo...