[ad_1] Quản lý tài chính cá nhân hiệu quả là chìa khóa để đạt được sự ổn định và độc lập tài chính. Trong số...
[ad_1] Nghĩa: phản ứng bằng thái độ bất hợp tác hoặc thờ ơ do không được thoả mãn điều gì đó Từ đồng nghĩa: bồn...
[ad_1] Ăn cơm cũng thấy nghẹn, Uống nước cũng thấy nghẹn, Nghe lời em hẹn ra bãi đứng trông, Biển xanh bát ngát nhìn không...
[ad_1] Rõng rạc Dõng dạc Rõng dạc Dõng rạc Dõng dạc là từ đúng chính tả  Giải thích: Dõng dạc là một tính từ, trong...
[ad_1] Tính từ Từ láy cả âm và vần Nghĩa: (tiếng rít) nhỏ, sắc lạnh do những vật nhỏ chuyển động rất nhanh trong không...
[ad_1] hand  /hænd/ (v): đưa, chuyển, trao  V1 của hand (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của hand (simple past – động từ quá...
[ad_1] Cạn tàu ráo máng. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ lên án những con người không còn chút tình nghĩa nào với người khác, đối...
[ad_1] Calm (somebody) down  /kɑm daʊn/ Bình tĩnh, làm cho ai bình tĩnh lại, xoa dịu Ex: Calm down and tell us what’s going on....
[ad_1] Nghĩa: biểu thị ý chí kiên cường, không chịu khuất phục Từ đồng nghĩa: quật cường, kiên cường, dũng cảm, kiên trì Từ trái...
[ad_1] Ai đi Uông Bí, Vàng Danh Má hồng để lại má xanh mang về Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về đất nước - lịch...
[ad_1] Nói sỏi Nói sõi Nói sõi là từ đúng chính tả Giải thích:  Nói sõi là động từ, trong đó: nói có nghĩa là...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (làm việc) chu đáo, cẩn thận    VD: Quần áo chỉn chu. Đặt câu với từ Chỉn...
[ad_1] grow  /ɡrəʊ/ (v): mọc, trồng  V1 của grow (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của grow (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Cưng như cưng trứng, hứng như hứng hoa. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ những hành động nâng niu, chăm sóc từng li...
[ad_1] Call up  /kɔːl ʌp/ Gọi điện thoại cho ai đó. Ex: I'll call you up tomorrow to discuss the project.  (Tôi sẽ gọi điện cho...