[ad_1] Die off  /daɪ ɒf/  Chết dần chết mòn, cho đến khi không còn tồn tại nữa  Ex: Some animal species are slowly dying off.  ...
[ad_1] Nghĩa: thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay...
[ad_1] Gậy ông đập lưng ông. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ ám chỉ việc một người mưu mô, dùng thủ đoạn để hãm hại người...
[ad_1] Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe. Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về con người - phong...
[ad_1] Cả lo và no đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Lo: (động từ) không...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. diễn tả một cái gì đó ở mức độ cao, gây cảm...
[ad_1] Overbid  /ˌəʊ.vəˈbɪd/ (v): trả giá/ đấu thầu cao hơn V1 của overbid (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overbid (simple past –...
[ad_1] Tiểu sử chuyên môn ngắn gọn là ý tưởng hay trong việc tiếp thị nghề nghiệp của bạn. Dưới đây là hướng dẫn cơ...
[ad_1] Die for  /daɪ fɔː/  Rất muốn cái gì đó Ex: We die for passing that entrance exam more than anyone. (Chúng tôi muốn vượt...
[ad_1] Nghĩa: so sánh, suy xét một cách kĩ lưỡng trước khi đưa ra quyết định Từ đồng nghĩa: do dự, lưỡng lự, băn khoăn,...
[ad_1] Gan vàng dạ sắt Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ được hiểu theo 2 nghĩa Nghĩa 1: Thành ngữ ám chỉ đến tấm lòng chung...
[ad_1] Cày đồng đang buổi ban trưa, Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày. Ai ơi bưng bát cơm đầy, Dẻo thơm một hạt,...
[ad_1] Cả xiêu và siêu đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Xiêu: (tính từ)...
[ad_1] Động từ Từ láy cả âm và vần Nghĩa: như rau ráu, chỉ tiếng nhai vật giòn    VD: Miệng nhai gau gáu. Đặt...
[ad_1] Outwrite  /ˌaʊtˈraɪt/ (v): viết nhanh hơn V1 của outwrite (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outwrite (simple past – động từ quá...