Drawback>

15/05/2025.


Draw back  /drɔː bæk/ 

  •  Tránh xa ai hay cái gì đó đặc biệt là ai cái gì đó khiến bạn cảm thấy sợ hãi.

Ex: She drew back from the window in case anyone saw her.

(Cô ấy tránh xa khỏi cửa sổ phòng trường hợp có ai đó nhìn thấy cô ấy.)

  • Quyết định không làm gì vì sợ hậu quả xảy ra.

Ex: The government has drawn back from making a commitment to reform the voting system.

(Chính phủ đã rút lui từ việc đưa ra cam kết cải cách việc bỏ phiếu hệ thống.)

Từ đồng nghĩa

Disadvantage   /ˌdɪs·ədˈvæn·tɪdʒ/

(v) Thiệt hại

Ex: Teachers claim such measures could unfairly disadvantage ethnic minorities.

(Giáo viên cho rằng các biện pháp như vậy có thể gây bất lợi một cách không công bằng cho các dân tộc thiểu số.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...