Overfly>

15/05/2025.


Overfly 

/ˌəʊvəˈflaɪ/

(v): bay qua  

V1 của outdistance

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outdistance

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outdistance

(past participle – quá khứ phân từ)

overfly 

Ex: Conversely, if Israel were to defy international law and illegally overfly Iraq?

(Ngược lại, nếu Israel bất chấp luật pháp quốc tế và vượt qua Iraq một cách bất hợp pháp?)

overflew 

Ex: We overflew the war zone, taking photographs.

(Chúng tôi bay qua vùng chiến sự, chụp ảnh.)

overflown 

Ex: Conversely, if Israel were to defy international law and has illegally overflown Iraq? 

(Ngược lại, nếu Israel bất chấp luật pháp quốc tế và vượt qua Iraq một cách bất hợp pháp?)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...