[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: vui đùa, gây cười VD: Đó là một anh chàng hài hước. Đặt...
[ad_1] Override  /ˌəʊvəˈraɪd/ (v): lạm quyền   V1 của override (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của override (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Nghĩa: có phẩm chất đạo đức cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen Từ đồng nghĩa: cao cả, cao...
[ad_1] Drive at (something)  /draɪv æt/  Giải thích, nói cái gì đó  Ex: I can’t understand what she’s driving at. (Tôi không thể hiểu cô...
[ad_1] Hôi như cú mèo Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ mùi hôi gây khó chịu, không thể ngửi được. Hôi: chỉ mùi khó chịu,...
[ad_1] Cái nết đánh chết cái đẹp Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về truyền thống - đạo lí “Cái nết” nghĩa là tính nết, tính...
[ad_1] Cả trai và chai đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Trai:  (danh từ) người...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: Diễn tả cảm xúc vui sướng vì đạt được điều gì đó hoàn toàn như ý muốn...
[ad_1] Overpay  /ˌəʊvəˈpeɪ/ (v): trả quá tiền   V1 của overpay (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của overpay (simple past – động từ quá...
[ad_1] Nghĩa: có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so những vật khác Đồng nghĩa: cao ngất,...
[ad_1] Drink something up /drirjk/   Uống hết đồ uống. Ex: Drink your milk up—it’s good for you. (Uống hết sữa đi- nó tốt cho bạn đấy.)...
[ad_1]  Hót như khướu. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ những người nói nhiều, nói hay, lời nói ngọt ngào. Ngoài ra, thành ngữ còn...
[ad_1] Chữ thầy trong cõi người ta Dặm dài hoa nắng trời xa biển đầy Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về con người - phong...
[ad_1] Cả bàn hoàn và bàng hoàng đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Bàn hoàn:...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. giao cho và hoàn toàn tin cậy để người khác giữ gìn, trông nom hộ  ...