Overfeed>

15/05/2025.


Overfeed 

/ˌəʊvəˈfiːd/

(v): cho ăn quá mức 

V1 của overfeed

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của overfeed

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của overfeed

(past participle – quá khứ phân từ)

overfeed 

Ex: Many owners accidentally overfeed their pets.

(Nhiều chủ sở hữu vô tình cho thú cưng của họ ăn quá nhiều.)

overfed 

Ex: When people in one study overfed 1,000 calories a day, there were remarkable differences in weight gain.

(Khi những người trong một nghiên cứu ăn quá 1.000 calo mỗi ngày, có sự khác biệt đáng kể trong việc tăng cân.)

overfed 

Ex: The breed tends to gain weight easily, so should not be overfed.

(Giống này có xu hướng tăng cân dễ dàng, vì vậy không nên cho ăn quá nhiều.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...