Gấp gáp>

06/05/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: có nhịp độ, tốc độ nhanh hơn bình thường nhiều

VD: Cô ấy kể lại câu chuyện bằng giọng nói gấp gáp.

Đặt câu với từ Gấp gáp:

  • Anh ấy làm việc gấp gáp để kịp nộp báo cáo đúng hạn.
  • Cô ấy trả lời câu hỏi một cách gấp gáp, như thể đang lo lắng điều gì đó.
  • Những bước chân gấp gáp của anh ta vang lên trên hành lang.
  • Nhìn thấy ánh mắt gấp gáp của cô ấy, tôi biết có chuyện chẳng lành.
  • Không cần phải gấp gáp, chúng ta vẫn còn nhiều thời gian để chuẩn bị.

Từ láy có nghĩa tương tự: vội vã, vội vàng, hấp tấp



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...