Gắt gao>

08/05/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: rất gắt, với cường độ mạnh, gây cảm giác căng thẳng hay khó chịu

VD: Mặt hàng đó đã trải qua quy trình kiểm duyệt gắt gao.

Đặt câu với từ Gay gắt:

  • Hệ thống kiểm tra an ninh tại sân bay được thực hiện một cách gắt gao.
  • Chính phủ đã áp dụng những biện pháp kiểm soát dịch bệnh gắt gao để bảo vệ cộng đồng.
  • Các tiêu chuẩn đầu vào cho trường đại học này rất gắt gao.
  • Anh ấy bị quản lý yêu cầu thực hiện nhiệm vụ với sự theo dõi gắt gao.
  • Trong kỳ thi tuyển sinh, mức độ cạnh tranh của các thí sinh năm nay cực kỳ gắt gao.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...