Gau gáu>

09/05/2025.


Động từ

Từ láy cả âm và vần

Nghĩa: như rau ráu, chỉ tiếng nhai vật giòn

   VD: Miệng nhai gau gáu.

Đặt câu với từ Gau gáu:

  • Chú chó nhai xương gau gáu.
  • Cô bé cắn táo gau gáu nghe rất vui tai.
  • Ông tôi nhai hạt dưa gau gáu mỗi tối khi xem TV.
  • Bọn trẻ nhai cà rốt gau gáu trong bữa ăn nhẹ.
  • Cô bé nhai kẹo lạc gau gáu.

Các từ láy có nghĩa tương tự: rau ráu, ngau ngáu



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...