Gắng gượng>

05/05/2025.


Động từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: cố làm một cách khó khăn, vì sức đang yếu hoặc khong còn khả năng nữa

VD: Mẹ tôi rất mệt nhưng vẫn gắng gượng dậy nấu cơm cho cả nhà.

Đặt câu với từ Gắng gượng:

  • Sau tai nạn, cô ấy gắng gượng đi lại nhưng vẫn còn đau.
  • Cô bé gắng gượng không khóc khi bị đau.
  • Cậu bé gắng gượng cười dù trong lòng đang buồn bã.
  • Cô ấy gắng gượng trả lời các câu hỏi dù đang rất kiệt sức.
  • Trong cơn bão, ngôi nhà nhỏ gắng gượng chống chọi với sức gió.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...