Năng nổ>

02/12/2024.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: nhiệt tình tham gia các hoạt động, hăng hái và chủ động trong việc gì đó

VD: Cô ấy là một người luôn năng nổ trong công việc.

Đặt câu với từ Năng nổ:

  • Cô ấy là một nhân viên năng nổ và luôn hoàn thành công việc trước hạn.
  • Anh ta nổi bật trong nhóm vì tính cách năng nổ của mình.
  • Chúng tôi cần một bạn năng nổ để làm trưởng nhóm cho bài tập môn Toán.
  • Thái độ năng nổ của cô ấy giúp tạo ra một môi trường làm việc tích cực.
  • Sự năng nổ của anh ấy là một yếu tố quan trọng trong việc giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.

Từ láy có nghĩa tương tự: hăng hái



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...