Miệt mài>

02/12/2024.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: ở trạng thái và bị lôi cuốn vào một việc gì đó, đến mức như không thể dừng lại

VD: Anh ấy đang miệt mài làm việc.

Đặt câu với từ Miệt mài:

  • Anh ấy miệt mài học suốt đêm để chuẩn bị cho kỳ thi.
  • Bà cụ miệt mài dệt áo trong những ngày đông giá rét.
  • Các nhà khoa học miệt mài nghiên cứu để tìm ra giải pháp cho bệnh dịch.
  • Em bé miệt mài tập viết từng chữ một.
  • Bố tôi miệt mài làm vườn dù trời nắng gắt.

Từ láy có nghĩa tương tự: say sưa, mải mê



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...