Mờ mịt>

02/12/2024.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. mờ đi, nhòa hẳn đến mức không còn nhìn rõ gì được nữa

   VD: Sương mù mờ mịt.

2. không có gì sáng sủa, không có gì để hi vọng

   VD: Tương lai mờ mịt.

Đặt câu với từ Rộng rãi:

  • Cánh rừng xa mờ mịt trong mưa phùn. (nghĩa 1)
  • Mắt tôi mờ mịt vì nước mắt. (nghĩa 1)
  • Trên đường về, khói bụi khiến không khí mờ mịt. (nghĩa 1)
  • Mọi hy vọng vào việc hồi phục của anh ấy đã trở nên mờ mịt. (nghĩa 2)
  • Sau trận thua, giấc mơ vô địch của đội bóng mờ mịt. (nghĩa 2)
  • Con đường sự nghiệp của anh ấy đang trở nên mờ mịt. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: mịt mờ, mù mịt



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...