Mong manh>

02/12/2024.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. ở trạng thái có rất ít, không bao nhiêu, mà lại không bền chắc, dễ mất đi, dễ tan biến đi

   VD: Hi vọng mong manh.

2. như mỏng manh, rất mỏng, gây cảm giác không đủ sức chịu đựng

   VD: Chiếc áo mong manh.

3. (nghe, biết) không có gì là chắc chắn, rõ ràng

   VD: Tôi chỉ biết mong manh chuyện ấy.

Đặt câu với từ Mong manh:

  • Cơ hội thành công của anh ấy thật mong manh. (nghĩa 1)
  • Tương lai của dự án này có vẻ mong manh. (nghĩa 1)
  • Cái áo này quá mong manh cho thời tiết lạnh. (nghĩa 2)
  • Căn nhà tranh trông rất mong manh trước cơn bão. (nghĩa 2)
  • Thông tin về sự kiện này rất mong manh. (nghĩa 3)
  • Những gì tôi biết về kế hoạch này chỉ mong manh. (nghĩa 3)

Các từ láy có nghĩa tương tự: mỏng manh (nghĩa 1 & nghĩa 2)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...