[ad_1] Tính từ Từ láy toàn bộ Nghĩa: Chỉ màu sắc, thường là màu xanh nhẹ, nhàn nhạt, để miêu tả cảnh vật tự nhiên....
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: xám đen lại, trông tối và xấu    VD: Bầu trời xám xịt. Đặt câu với từ...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: ở tình trạng không còn nguyên vẹn, lành lặn, trông thảm hại VD:...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. (Nói khái quát) xa và cách trở về không gian, thời gian  VD: Cô ấy không quản...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: tốn nhiều tiền một cách không cần thiết hoặc chưa thật sự cần...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. (nói khái quát) rất xa, rất lâu rồi VD: Những vì sao...
[ad_1] Tính từ Từ láy toàn phần Nghĩa: hơi xa, ở phía xa mà vẫn có thể nhìn thấy    VD: Những cánh buồn xa...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy tượng hình Nghĩa: vuông đều các cạnh, trông ngay ngắn cân đối    VD: Chiếc hộp...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có khả năng giữ vững ý chí, nghị lực, không lay chuyển trước mọi tác động, thử...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui, rất thích thú VD:...
[ad_1] Động từ Từ láy bộ phận Nghĩa: trạng thái quây quần, vui vẻ bên nhau, thường là giữa gia đình hoặc bạn bè. VD:...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. tỏ ra rất vội, muốn tranh thủ thời gian đến mức tối...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phậnNghĩa: 1. tỏ ra rất vội, muốn tranh thủ thời gian đến mức tối đa...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (nhấn mạnh) chẳng có nghĩa lí gì, không có tác dụng gì thiết thực    VD: Anh...
[ad_1] Động từ, Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. (Động từ) đi đây đi đó một cách tự do, thoải mái    VD:...