Xa xăm>

09/12/2024.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa:

1. (nói khái quát) rất xa, rất lâu rồi

VD: Những vì sao xa xăm.

2. Có vẻ như đang mơ màng, chìm đắm vào một nơi nào đó rất xa

VD: Anh ấy nhìn xa xăm với ánh mắt đượm buồn.

Đặt câu với từ Xa xăm:

  • Anh thường nhớ về những kỷ niệm xa xăm thời thơ ấu.
  • Ở nơi xa xăm ấy, tôi tìm thấy bình yên giữa thiên nhiên hoang dã.
  • Trong ánh mắt của cô ấy, tôi nhìn thấy một nỗi buồn xa xăm.
  • Ngọn đồi xa xăm phía trước trông như chạm vào bầu trời.
  • Tiếng vọng từ dãy núi xa xăm vang vọng trong màn đêm tĩnh lặng.
  • Anh luôn mơ về những giấc mơ xa xăm và những vùng đất chưa từng đặt chân đến.
  • Cô ấy dõi mắt về phương xa xăm, tưởng chừng như đang chờ đợi ai đó.

Từ láy có nghĩa tương tự: xa xôi



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...