[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: 1. (Vẻ ngoài) Luộm thuộm, dơ dáy, không gọn gàng VD: Trông cậu ta ăn mặc thật bầy...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. (nói khái quát) sắp đặt, trang hoàng đồ đạc một cách hợp lí, đẹp mắt VD:...
[ad_1] Phó từ Từ láy cả âm và vần Nghĩa: 1. (run) liên tục vì rét    VD: Trời lạnh run bây bẩy. 2. nhất...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy tượng hình Nghĩa: (khuôn mặt) tròn, đầy đặn, trông dễ thương VD: Em bé có gương...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: rộng lớn đến mức tầm mắt không thể bao quát hết được VD: Cánh đồng trải rộng bát...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy tượng hình, Từ láy tượng thanh Nghĩa: 1. Ngọn lửa cháy nhìn thấy từ xa, mạnh...
[ad_1] Phụ từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (nhớ, biết, nghe) một cách không chắc chắn, không đầy đủ, chỗ được chỗ không VD: Cậu...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. Dễ nghiêng bên này, ngả bên kia, dễ mất thăng bằng vì không có chỗ dựa...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (nói năng) chưa sõi, chưa lưu loát do mới tập hoặc mới học nói    VD: Em...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (ăn mặc) sang, trau chuốt, tươm tất (thường dùng cho nam giới) VD: Anh ta trông lúc...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: có những cảm xúc luyến tiếc, nhớ thương xen lẫn nhau, gây ra trạng...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có lời nói hay hành động xúc phạm đến những điều được cho là thiêng liêng, đáng...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: có vẻ không được linh hoạt vì mệt mỏi hoặc vì đang có điều gì đó phải lo...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: không yên lòng vì đang có nhiều điều bắt buộc phải nghĩ ngợi, cân nhắc VD: Cô ấy...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (run, rung) mạnh, giật nẩy lên liên tiếp    VD: Chân tay run lên bần bật. Đặt...