Vội vàng>

09/12/2024.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa:

1. tỏ ra rất vội, muốn tranh thủ thời gian đến mức tối đa để kịp một việc gì đó

VD: Bố tôi ăn vội vàng mấy miếng cơm rồi đứng lên.

2. tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc kĩ lưỡng

VD: Anh ta đã đưa ra một quyết định vội vàng.

Đặt câu với từ Vội vàng:

  • Vội vàng chạy ra đường, cô quên mất mang theo ô.
  • Mọi người vội vàng lên xe buýt vì sợ bị trễ chuyến.
  • Tôi vội vàng đến trường vì sợ bị muộn giờ học.
  • Trước khi cơn mưa đến, mọi người vội vàng tìm chỗ trú.
  • Nhân viên vội vàng dọn dẹp để kịp đóng cửa tiệm.

Từ láy có nghĩa tương tự: vội vã, hấp tấp, gấp gáp



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...