Meet>

11/04/2025.


meet 

/miːt/

(v): gặp mặt 

V1 của meet

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của meet

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của meet

(past participle – quá khứ phân từ)

meet 

Ex: Maybe we’ll meet again some time. 

(Có lẽ chúng ta sẽ gặp lại nhau vào lúc nào đó.)

met 

Ex: They met to discuss the project while both were in Paris.

(Họ đã gặp nhau để thảo luận về dự án trong khi cả hai đều đang ở Paris.)

met 

Ex: I’ve never met anyone like her. 

(Tôi chưa bao giờ gặp ai giống như cô ấy.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...