[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: tươi, nhìn thấy thích mắt (nói khái quát) VD: Bức tranh này có...
[ad_1] Danh từ Từ láy âm đầu Nghĩa: tuổi (nói chung), thường nói về tuổi đã cao, đã nhiều    VD: Tuổi tác của ông...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (người con trai) có vẻ mặt đẹp, sáng sủa, thông minh    VD: Chàng trai tuấn tú....
[ad_1] Tính từ Từ láy đặc biệt Nghĩa: như trùng điệp (nhấn mạnh hơn), lớp này chồng lên lớp khác, không dứt.    VD: Núi...
[ad_1] Tính từ Từ láy toàn bộ Nghĩa: liên tiếp nhau hết lớp này đến lớp khác, tựa như không bao giờ hết    VD:...
[ad_1] Danh từ, Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. (Danh từ) động vật cùng loại với trai nhưng cỡ nhỏ hơn, vỏ dài,...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. chỉ sự trong suốt, không lẫn tạp chất    VD: Đôi mắt trong trẻo. 2. (âm...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: ở trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng    VD: Thuyền tròng trành...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. trống hoàn toàn, không có gì che chắn ở chung quanh hoặc thiếu đi những cái...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy tượng hình Nghĩa: tròn và đầy đặn, trông đẹp    VD: Gương mặt tròn trĩnh. Đặt...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. tròn đều, vẻ gọn và đẹp, trông vừa vặn    VD: Búi tóc tròn trịa. 2....
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: tỏ ra trơ lì đến mức lố bịch, đáng ghét    VD: Bộ mặt trơ trẽn. Đặt...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết    VD:...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: ngang ngược đến mức bất chấp công lí, lẽ phải    VD: Tên đó cướp giật trắng...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (da dẻ) trắng, đẹp    VD: Nước da trắng trẻo. Đặt câu với từ Trắng trẻo: Cô...