[ad_1] Outshoot  /ˌaʊt’ʃuːt/ (v): bắn giỏi hơn/ nảy mầm, mọc   V1 của outshoot (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outshoot (simple past –...
[ad_1] Cut something down   /kʌt daʊn/   Làm cho ai đó cảm thấy thật ngu ngốc đặc biệt là trước mặt ngừoi khác. Ex: He always...
[ad_1] Nghĩa: dễ dàng tin tưởng mà không cần suy xét Từ đồng nghĩa: nhẹ dạ, dễ dãi, ngây thơ, khờ dại Từ trái nghĩa:...
[ad_1] Đại công cáo thành. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ sự thành công to lớn, vẻ vang của chúng ta sau một thời gian...
[ad_1] Bưởi Đoan Hùng, cam bố hạ Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về ăn uống - nấu nướng Bưởi Đoan Hùng là một giống bưởi...
[ad_1] Cả cho và tro đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Cho: (động từ)...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: nói khéo hoặc đưa ra những điều kiện hấp dẫn để người ta...
[ad_1] Outshine  /ˌaʊtˈʃaɪn/ (v): sáng hơn, rạng rỡ hơn   V1 của outshine   (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outshine   (simple past...
[ad_1] Cut someone off  /kʌt ˈsʌmwʌn ɒf/ Làm gián đoạn ai đó đang nói chuyện điện thoại bằng cách ngắt kết nối Ex: We were...
[ad_1] Nghĩa: là một sinh vật, ví dụ như con người, có các năng lực và thuộc tính tạo thành nhân vị tính. Đồng nghĩa:...
[ad_1] Đi nói dối cha, về nhà nói dối chú. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ những người gian xảo, hay nói dối, lừa lọc...
[ad_1] Bóng đèn là bóng đèn hoa Ai về vùng Bưởi với ta thì về. Vùng Bưởi có lịch có lề, Có sông tắm mát...
[ad_1] Cả châu và trâu đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Châu: (động từ)...
[ad_1] Động từ, Tính từ Từ láy vần Nghĩa: 1. (Động từ) kêu ca, phàn nàn một cách khó chịu    VD: Anh ta bị...
[ad_1] Outsell  /ˌaʊtˈsel/ (v): bán nhanh hơn  V1 của lose (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của lose (simple past – động từ quá...