Cut someone off>

01/05/2025.


Cut someone off 

/kʌt ˈsʌmwʌn ɒf/

  • Làm gián đoạn ai đó đang nói chuyện điện thoại bằng cách ngắt kết nối

Ex: We were cut off in the middle of our conversation.

(Chúng tôi bị cắt ngang giữa cuộc trò chuyện.)         

 

  • Từ chối cho nhận tài sản thừa kế

Ex: He cut his son off without a penny.

(Ông ta không cho con trai một xu thừa kế.)       

 

Từ đồng nghĩa
  • Disinherit /ˌdɪsɪnˈherɪt/

(v): Tước quyền thừa kế

Ex:He threatened to disinherit his eldest son.

(Ông ta dọa sẽ tước quyền thừa kế của con trai cả.)

  • Hang up /ˌdɪsɪnˈherɪt/

(v): Treo máy

Ex: I need to hang up now; I have another call coming in.

(Tôi cần phải treo máy bây giờ; tôi có một cuộc gọi khác đang đến.)

Từ trái nghĩa

Answer a call /ˈænsər ə kɔl/

(v): Trả lời cuộc gọi.

Ex: Make sure to answer the call before it goes to voicemail.

(Đảm bảo trả lời cuộc gọi trước khi nó chuyển đến hộp thư thoại.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...