[ad_1] Nghĩa: lời nói lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn, cảm kích đối với người đã giúp đỡ mình, hoặc để nhận lời...
[ad_1] Góp gió thành bão. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ có hàm ý nói về việc khi con người tích cóp, tiết kiệm của cải,...
[ad_1] Bánh cuốn Thanh Trì, bánh dày Quán Gánh Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về ăn uống - nấu nướng Bánh cuốn Thanh Trì là...
[ad_1] Cả chưa và trưa đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Chưa:  (phó từ) Từ...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: như gắng gỏi, cố sức làm một việc gì    VD: Học sinh phải gắng gổ học...
[ad_1] Outspeak  /ˌaʊtˈspiːk/ (v): nói nhiều/ dài/ to hơn  V1 của outspeak (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outspeak (simple past – động...
[ad_1]  Deal with something /diːl/     Giải quyết vấn đề Ex: The police dealt with the incident very efficiently, (Công an đã xử lý vụ việc một cách...
[ad_1] Nghĩa: ngăn cấm một cách độc đoán Từ đồng nghĩa: cấm, ngăn cấm, nghiêm cấm Từ trái nghĩa: thúc đẩy, hỗ trợ, khuyến khích,...
[ad_1] Ếch ngồi đáy giếng Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ những người hiểu biết ít do điều kiện tiếp xúc hạn chế, hoặc chỉ...
[ad_1] Bánh chưng cầu Hậu, cháo đậu quán Lào Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về ăn uống - nấu nướng Cầu Hậu là nơi có...
[ad_1] Cả chốn và trốn đều đúng chính tả. Hai từ này mang ý nghĩa khác nhau nên có cách sử dụng khác nhau Chốn: (danh từ)...
[ad_1] Danh từ, Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. (Danh từ) (ít dùng) đường gân nổi lên trên mặt da    VD: Bàn...
[ad_1] Outsmell  /ˌaʊtˈsmɛl/ (v): khám phá/ đánh hơi/ sặc mùi  V1 của outsmell (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outsmell (simple past –...
[ad_1] Deal with somebody   /diːl/     Chăm sóc, nói chuyện hoặc kiểm soát người khác một cách thích hợp, đặc biệt như là một phần công việc...
[ad_1] Từ đồng nghĩa: cầm, thế chấp Từ trái nghĩa: chuộc, giải chấp Đặt câu với từ đồng nghĩa:  Ông ấy phải mang chiếc xe...