Deal with something>

04/05/2025.


 Deal with something /diːl/   

  •  Giải quyết vấn đề

Ex: The police dealt with the incident very efficiently,

(Công an đã xử lý vụ việc một cách rất hiệu quả.)

  •  Đề cập, bàn luận về điều gì đó

Ex: The next programme deals with the subject of divorce.

(Chương trình tiếp theo đề cập đến chủ đề ly hôn.)

  • Kiểm soát cảm xúc nóng giận, buồn bã

Ex: He is beginning to deal with his anger in a constructive way.

(Anh ấy đang bắt đầu giải quyết cơn giận của mình theo cách mang tính xây dựng.)

Từ đồng nghĩa

Cope (with) some /kəʊp/

(v) Giải quyết

Ex: He had so much pressure on him in his job that eventually he just couldn’t cope.

(Anh ấy phải chịu quá nhiều áp lực trong công việc đến nỗi cuối cùng anh ấy không thể đương đầu được.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...