Outsmell >

04/05/2025.


Outsmell 

/ˌaʊtˈsmɛl/

(v): khám phá/ đánh hơi/ sặc mùi 

V1 của outsmell

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outsmell

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outsmell

(past participle – quá khứ phân từ)

outsmell 

Ex: The flowers are outsmelling around everything.

(Những bông hoa đang tỏa ra xung quanh mọi thứ.)

outsmelt 

Ex: She outsmelt the aroma from the kitchen.

(Cô át mùi thơm từ nhà bếp.)

outsmelt 

Ex: These flowers have spreadly outsmelt for a long time.

(Những bông hoa này đã nở rộ trong một thời gian dài.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...