Die for>

09/05/2025.


Die for 

/daɪ fɔː/ 

Rất muốn cái gì đó

Ex: We die for passing that entrance exam more than anyone.

(Chúng tôi muốn vượt qua kì thi đầu vào đó hơn bất kì ai.)  

Ex: He dies for that job.

(Anh ta cực kì muốn công việc đó.)  

Từ đồng nghĩa
  • Crave /kreɪv/ 

(v): rất muốn cái gì đó 

Ex: Many young children just crave attention from their parents. 

(Nhiều trẻ nhỏ chỉ muốn nhận được sự chú ý từ cha mẹ của chúng.) 

  • Need /niːd/

(v): cần 

Ex: What you need is a nice hot bowl of soup. 

(Thứ bạn cần là một bát súp nóng hổi ngon lành.)  

Từ trái nghĩa
  • Dislike /dɪˈslaɪk/ 

(v) Không thích 

Ex: I dislike walking and I hate camping. 

(Tôi không thích đi bộ và tôi cũng ghét đi cắm trại luôn.) 

  • Hate /heɪt/ 

(v): ghét 

Ex: She hates being told what to do. 

(Cô ấy ghét bị người khác chỉ phải làm gì.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...