Die off>

10/05/2025.


Die off 

/daɪ ɒf/ 

Chết dần chết mòn, cho đến khi không còn tồn tại nữa 

Ex: Some animal species are slowly dying off.  

(Một vài loài động vật đang dần biến mất.)  

Từ đồng nghĩa
  • Decrease /dɪˈkriːs/ 

(v): giảm  

Ex: Our share of the market has decreased sharply this year.

(Thị phần của chúng ta ở thị trường đã giảm đáng kể trong năm nay.)  

  • Decline /dɪˈklaɪn/ 

(v): giảm dần 

Ex: His interest in the project declined after his wife died.

(Niềm hứng thú của anh ta dành cho dự án đã giảm dần sau sự ra đi của người vợ.)

Từ trái nghĩa
  • Increase /ɪnˈkriːs/ 

(v) (làm cho) tăng lên, lớn lên 

Ex: The cost of the project has increased significantly since it began. 

(Chi phí của dự án đã tăng đáng kể so với lúc nó bắt đầu.)  

  • Develop /dɪˈvel.əp/ 

(v): phát triển 

Ex: I’m looking for a job which will enable me to develop my skills. 

(Tôi đang tìm kiếm một công việc mà sẽ giúp mình phát triển các kĩ năng.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...