Outwrite>

09/05/2025.


Outwrite 

/ˌaʊtˈraɪt/

(v): viết nhanh hơn

V1 của outwrite

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outwrite

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outwrite

(past participle – quá khứ phân từ)

outwrite 

Ex: Dude, you will not outwrite Wil Wheaton on childhood geek memories.

(Anh bạn, bạn sẽ không viết quá Wil Wheaton về những ký ức lập dị thời thơ ấu đâu.)

outwrote 

Ex: Dude, you outwrote Wil Wheaton on childhood geek memories.

(Anh bạn, bạn đã viết quá Wil Wheaton về những ký ức lập dị thời thơ ấu đâu.)

outwritten 

Ex: Dude, you have outwritten Wil Wheaton on childhood geek memories. 

(Anh bạn, bạn đã viết quá Wil Wheaton về những ký ức lập dị thời thơ ấu đâu.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...