Overlay>

17/05/2025.


Overlay 

/ˌəʊvəˈleɪ/

(v): phủ lên  

V1 của overlay

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của overlay

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của overlay

(past participle – quá khứ phân từ)

overlay 

Ex: By mapping the entire retail landscape and overlaying it with demographic information, the company is able to isolate store-by-store effects of television ad campaigns.

(Bằng cách lập bản đồ toàn bộ bối cảnh bán lẻ và phủ lên nó bằng thông tin nhân khẩu học, công ty có thể tách biệt hiệu ứng từng cửa hàng của các chiến dịch quảng cáo trên truyền hình.)

overlaid 

Ex: A computer model overlaid information about age, work experience, and educational attainment.

(Một mô hình máy tính phủ thông tin về tuổi tác, kinh nghiệm làm việc và trình độ học vấn.)

overlaid 

Ex: The place was overlaid with memories of his childhood. 

(Nơi đã được bao phủ bởi những kỷ niệm thời thơ ấu của anh ấy.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...