Overhang>

16/05/2025.


Overhang 

/ˌəʊvəˈhæŋ/

(v): nhô lên trên/ treo lơ lửng  

V1 của overhang

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của overhang

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của overhang

(past participle – quá khứ phân từ)

overhang 

Ex: The path was cool and dark with overhanging trees.

(Con đường tối và mát mẻ với những tán cây nhô ra.)

overhung 

Ex: His big fat belly overhung his belt.

(Cái bụng to béo của anh ta thòng qua thắt lưng.)

overhung 

Ex: These restored houses have overhung a system of quiet canals. 

(Những ngôi nhà được khôi phục này nhô ra một hệ thống kênh rạch yên tĩnh.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...