Khăng khăng>

28/06/2025.


Tính từ

Từ láy cả âm và vần, Từ láy toàn bộ

Nghĩa: một mực giữ ý kiến của mình, dứt khoát không chịu thay đổi

VD: Anh ta khăng khăng từ chối lời mời của tôi.

Đặt câu với từ Khăng khăng:

  • Bé Lisa khăng khăng rằng con mèo của mình biết nói chuyện.
  • Mẹ khăng khăng rằng em phải làm bài tập trước khi chơi.
  • Cậu ấy khăng khăng rằng bức tranh của mình là đẹp nhất.
  • Cô bé cứ giữ khăng khăng món đồ chơi trên tay.
  • Bạn ấy khăng khăng giành quyền trả lời dù không biết đáp án.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...