Hững hờ>

12/06/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa:

1. (làm việc gì) chỉ làm qua loa, làm cho có, không có sự tập trung, chú ý

VD: Cô ấy trả lời mẹ mình một cách hững hờ.

2. thờ ơ, lạnh nhạt trong quan hệ tình cảm, không chút để ý, quan tâm

VD: Anh ta tỏ ra hững hờ với bạn bè.

Đặt câu với từ Hững hờ:

  • Cô ấy nhìn mọi thứ xung quanh với ánh mắt hững hờ, như thể không có gì quan trọng nữa.
  • Mặc dù mọi người đang rất lo lắng về tình hình, cô ấy vẫn giữ thái độ hững hờ.
  • Những biểu hiện hững hờ của anh ta đã khiến bạn bè cảm thấy khó chịu.
  • Chị gái tôi luôn hững hờ với những câu chuyện mà tôi kể.
  • Anh ta trả lời tin nhắn một cách hững hờ.

Từ láy có nghĩa tương tự: thờ ơ



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...