Sững sờ>

07/12/2024.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: ở trạng thái ngây người vì quá ngạc nhiên hay xúc động

   VD: Họ sững sờ nhìn nhau.

Đặt câu với từ Sửng sốt:

  • Cô ấy sững sờ khi biết mình đã trúng giải.
  • Anh ấy sững sờ như người mất hồn khi thấy ngôi nhà cũ bị phá hủy.
  • Nhận được món quà bất ngờ, cô ấy sững sờ và bật khóc.
  • Cả đội sững sờ trước sự thay đổi đột ngột của kế hoạch.
  • Chúng tôi sững sờ khi thấy trận lũ lớn tràn vào làng.

Các từ láy có nghĩa tương tự: bàng hoàng



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...