Bấp bênh>

01/02/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. Dễ nghiêng bên này, ngả bên kia, dễ mất thăng bằng vì không có chỗ dựa vững chắc

VD: Tấm ván ấy kê bấp bênh.

2. Không ổn định, không chắc chắn, dễ thay đổi thất thường vì không có cơ sở vững chắc

VD: Cuộc sống của cô ấy rất bấp bênh.

Đặt câu với từ Bấp bênh:

  • Chiếc ghế cũ kĩ này đã rất bấp bênh.
  • Cái bàn này bị gãy một chân nên rất bấp bênh.
  • Chiếc cầu treo trông rất bấp bênh khiến ai cũng sợ phải đi qua.
  • Sức khoẻ của ông tôi ngày càng bấp bênh khiến cả nhà lo lắng.
  • Kế hoạch du lịch của chúng tôi đang rất bấp bênh vì dịch bệnh.
  • Do tình hình kinh tế bấp bênh, nhiều người đã mất việc làm.

Các từ láy có nghĩa tương tự: lung lay, bồng bềnh



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...