Bây bẩy>

06/02/2025.


Phó từ

Từ láy cả âm và vần

Nghĩa:

1. (run) liên tục vì rét

   VD: Trời lạnh run bây bẩy.

2. nhất định không chịu nhận

   VD: Anh ta chối bây bẩy.

Đặt câu với từ Bây bẩy:

  • Cô ấy đứng giữa trời gió rét, run bây bẩy. (nghĩa 1)
  • Nhìn ông cụ run bây bẩy vì lạnh mà tôi thấy thương. (nghĩa 1)
  • Đứa trẻ bị lạnh đến nỗi run bây bẩy. (nghĩa 1)
  • Anh ta chối bây bẩy mọi cáo buộc. (nghĩa 2)
  • Cô ấy nhất định chối bây bẩy, không nhận lỗi. (nghĩa 2)
  • Mặc dù có bằng chứng, hắn vẫn chối bây bẩy. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: bần bật (nghĩa 1)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...