Bầy hầy>

10/02/2025.


Tính từ

Từ láy vần

Nghĩa:

1. (Vẻ ngoài) Luộm thuộm, dơ dáy, không gọn gàng

VD: Trông cậu ta ăn mặc thật bầy hầy!

2. (Tính cách, Hành động) Thiếu lịch sự, không đúng phép tắc, không quang minh, chính đại

VD: Làm ăn bầy hầy có ngày bị đi tù.

Đặt câu với từ Bầy hầy:

  • Phòng của cậu ấy bầy hầy như cái chợ.
  • Thói quen để đồ đạc bầy hầy sẽ khiến bạn khó tìm kiếm được chúng.
  • Anh ta làm việc gì cũng bầy hầy.
  • Cuộc họp hôm qua diễn ra rất bầy hầy, mọi người nói chuyện lấn át lẫn nhau.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...