Cuồn cuộn>

30/03/2025.


Tính từ

Từ láy toàn bộ, Từ láy tượng hình

Nghĩa:

1. Từ gợi tả dáng chuyển động như cuộn lớp này tiếp theo lớp khác, dồn dập và mạnh mẽ

VD: Khói cuồn cuộn bốc lên từ khu rừng.

2. (Cơ bắp, gân) nổi lên từng đoạn như những làn sóng

VD: Cơ bắp của lực sĩ nổi cuồn cuộn.

Đặt câu với từ Cuồn cuộn:

  • Những đám mây cuồn cuộn trên bầu trời báo hiệu một cơn bão sắp đến.
  • Cơn gió mạnh khiến làn sóng biển cuồn cuộn dâng lên bờ.
  • Sau nhiều giờ tập luyện, cơ bắp của anh ấy cuồn cuộn dưới lớp da.
  • Khi nâng tạ, các cơ bắp của anh cuồn cuộn lên, thể hiện sức mạnh ấn tượng



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...