Disagree with >

12/05/2025.


Disagree with 

/ˌdɪsəˈɡriː wɪð/

Không đồng ý với ý kiến hoặc quan điểm của ai đó.

Ex: I’m sorry, but I have to disagree with your assessment of the situation.

 (Xin lỗi, nhưng tôi phải không đồng ý với đánh giá của bạn về tình hình.)        

Từ đồng nghĩa

Object /əbˈdʒekt/

(v): Phản đối

Ex: If nobody objects, we’ll postpone the meeting till next week.

(Nếu không có ai phản đối, chúng ta sẽ hoãn cuộc họp sang tuần sau.)

Từ trái nghĩa

Agree with /əˈɡriː wɪð/

(v): Đồng ý với.

Ex: I agree with your proposal wholeheartedly.

(Tôi đồng ý hoàn toàn với đề xuất của bạn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...