[ad_1] Change over /tʃeɪndʒ ˈəʊ.vər/  Ngừng sử dụng hoặc có một thứ và bắt đầu sử dụng hoặc có thứ khác Ex: We’re changing over to a...
[ad_1] Nghĩa: sự lâu dài, bền vững, không bị hư hỏng hay thay đổi Từ đồng nghĩa: bền vững, vững bền, vững chắc Từ trái...
[ad_1] Anh về, em nắm cổ tay Em dặn câu này, anh chớ có quên: Đôi ta đã trót lời nguyền Chớ xa xôi mặt...
[ad_1] Cõng rắn về cắn gà nhà. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ tố cáo những kẻ đê hèn, chịu thua trước kẻ thù, phản bội...
[ad_1] Chéo ngoe Tréo ngoe Tréo ngoe là từ đúng chính tả Giải thích: Tréo ngoe là một tính từ, là từ địa phương hoặc...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (nói khái quát) dễ cáu bẳn và có những phản ứng bằng lời...
[ad_1] interbreed  /ˌɪntəˈbriːd/ (v): giao phối, lai giống   V1 của interbreed (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của interbreed (simple past – động từ...
[ad_1] Change back   /tʃeɪndʒ/    Cởi quần áo và mặc lại những đồ đó sớm thôi. Ex: I’ll just change back into my tracksuit. (Tôi...
[ad_1] Nghĩa: một trong hai bên đối nhau, không phải ở chính giữa; nơi sát cạnh, nơi gần kề Từ đồng nghĩa: đằng, cạnh, giáp,...
[ad_1] Ai về Nhượng Bạn thì về, Gạo nhiều, cá lắm, dễ bề làm ăn Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về đất nước - lịch...
[ad_1] Có kiêng có lành. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ khuyên răn chúng ta nên biết kiêng cữ đúng lúc, đúng chỗ, đàng hoàng. Có...
[ad_1] Chầy chật Trầy trật Trầy trật là từ đúng chính tả Giải thích:  Trầy trật là một tính từ, mang ý nghĩa vất vả,...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (nói khái quát) dễ cáu bẳn và có những phản ứng bằng lời...
[ad_1] inset  /ˈɪnset/ (v): dát, ghép   V1 của inset (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của inset (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Chalk sth up to sth  /tʃɔːk ʌp tʊ/ Gán cho một cái gì đó một nguyên nhân hoặc lý do cụ thể, thường là...