[ad_1] Anh ngồi tựa mạn thuyền rồng Thấy em cuốc cỏ trên đồng anh thương. Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về tình yêu đôi lứa...
[ad_1] Canh cánh bên lòng. Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ nói về trạng thái lúc nào cũng lo lắng, vương vấn, vướng bận trong lòng,...
[ad_1] Ý chí Ý trí Ý chí là từ đúng chính tả Giải thích:  Ý chí là một danh từ, trong đó: ý có nghĩa...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: kéo dài rất lâu không chịu chấm dứt, gây cảm giác khó chịu...
[ad_1] knit  /nɪt/ (v): đan  V1 của knit (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của knit (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Chat someone up  /tʃæt ˈsʌmwʌn ʌp/  Thảo luận hoặc trò chuyện với ai đó một cách vui vẻ và thân thiện, thường là để...
[ad_1] Nghĩa: thể hiện khó khăn chưa tìm ra lối giải thoát hoặc cách để giải quyết vấn đề Từ đồng nghĩa: tắc, bế tắc,...
[ad_1] Áo nhung cởi lại Linh San, Thoắt đà thoát nợ trần hoàn lên tiên. Giúp vua dẹp nước đã yên Quốc dân hương lửa...
[ad_1] Cá nước chim trời Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ sự xa cách, khó có thể gặp nhau, sum họp; ngoài ra chỉ sự...
[ad_1] Xảo quyệt Xảo quệt Xảo quyệt là từ đúng chính tả Giải thích: Xảo quyệt là một tính từ, trong đó: xảo có nghĩa...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có vẻ rũ xuống, rã ra do quá mệt mỏi hoặc buồn bã    VD: Đầu tóc...
[ad_1] kneel  /niːl/ (v): quỳ  V1 của kneel (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của kneel (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Chat somebody up  /tʃæt ʌp/  Nói chuyện một cách thân thiện với ai đó vì bị thu hút về mặt tình dục bởi ai đó...
[ad_1] Nghĩa: (chỉ cơ thể người, động vật) Có tính chất của mỡ, của dầu thực vật. Đồng nghĩa: mập, lớn, to Trái nghĩa: gầy, ốm,...
[ad_1] Ai về Xuân Vũ, Ninh Vân, Làng nghề chạm đá xa gần nức danh Thể loại: Ca dao Nhóm: Ca dao về đất nước - lịch...