[ad_1] Dày xéo Giày xéo Giày xéo là từ đúng chính tả Giải thích: Giày xéo là một động từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: hơi choáng váng, chóng mặt, như khi ngà ngà say rượu    VD: Hắn ta thấy chuếnh...
[ad_1] hurt  /hɜːt/ (v): làm đau   V1 của hurt (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của hurt (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Catch on  /kætʃ ɒn/ Hiểu hoặc nhận thức về một ý tưởng, một khái niệm hoặc một phong cách mới; trở nên phổ biến...
[ad_1] Nghĩa: từ dùng để xưng vua thời phong kiến Từ đồng nghĩa: vua, vương, hoàng đế, hoàng thượng, quốc vương, chúa thượng Đặt câu...
[ad_1] Ai đi qua phố Khoa Trường Dừng chân ngắm cảnh núi rừng xanh xanh Dòng sông uốn khúc chảy quanh Trên đường cái lớn...
[ad_1] Se sua Xe xua Se sua là từ đúng chính tả Giải thích: Se sua là một động từ, phương ngữ Nam Bộ mang...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. Có nhiều, chứa đầy đến mức tràn ra VD: Anh ta nhìn...
[ad_1] hit  /hɪt/ (v): đụng  V1 của hit (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của hit (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Cơm lành canh ngọt Thể loại: Thành ngữ Thành ngữ chỉ sự hạnh phúc của gia đình, ấm no, vợ chồng tâm đầu ý hợp,...
[ad_1] Carry something around  /ˈkær.i/   Mang cái gì đó từ nơi này đến nơi khác. Ex: I don’t want to carry this bag arround with me...
[ad_1] Nghĩa: những người thông qua giao tiếp hằng ngày chúng ta có thể quen và kết giao được ngoài xã hội Từ đồng nghĩa:...
[ad_1] Ăn chẳng bõ dính răng Thể loại: Tục ngữ Nhóm: Tục ngữ về ăn uống - nấu nướng Câu tục ngữ có ý là đồ ăn...
[ad_1] Khẳng khái Khảng khái Khảng khái là từ đúng chính tả Giải thích: Khảng khái là một tính từ (từ mượn tiếng Hán), trong...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: cao vượt hẳn lên trên tất cả, trông trơ trọi VD: Anh ta đang...